Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (C1)

19/06/2019

Call 171 Dịch vụ gọi 171 Đây là mộ t dịch vụ cụ thể của dịch vụ VOIP ( xem VOIP ) của VNPT dùng để gọi điện thoại trong nước và quốc tế, thêm 171 vào trước dãy số điện thoại phải quay. Dịch vụ này có cước phí rẻ hơn cước điện thoại thông thường. ( Xem thêm VOIP ). Call barring (CB) Dịch vụ chặn cuộc gọi Cuộc gọi đi/đến sẽ bị chặn theo yêu cầu của thuê bao. Các trường hợp...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (B2)

19/06/2019

Business investment in telecommunication services Đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông Hoạt động đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông phải theo quy định của Luật Viễn thông và Luật Đầu tư. Business telecom services Kinh doanh dịch vụ viễn thông Là hoạt động đầu tư cơ sở hạ tầng viễn thông công cộng, dịch vụ viễn thông nhằm mục đích sinh lợi. Business telecommunications goods ...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (B1)

19/06/2019

Banded Rate of Return (ROR) Khoảng tỉ suất hoàn vốn (ROR) Giá cước được đặt sao cho thu nhập nằm trong khoảng cho phép do các cơ quan quản lý thiết lập. Khi khoảng cho phép hẹp, thì đòn bẩy khuyến khích nhà khai thác ít hiệu quả. Khoảng thu nhập cho phép rộng có thể khuyến khích nhà khai thác giảm chi phí và nâng cao chất lượng hoạt động. Ví dụ: Nhà khai thác được phép có tỷ suất hoàn vốn nằm trong khoảng 10-14%, thay cho việc đặt tỷ suất hoàn vốn là 12%. ...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (A3)

19/06/2019

Assignment of license Chuyển nhượng giấy phép Sự chuyển giao quyền khai thác một phần hay toàn bộ giấy phép khai thác viễn thông cho một chủ thể khác. Mọi sự chuyển nhượng giấy phép viễn thông đều phải có sự chấp thuận của cơ quan cấp phép. Auction Đấu giá (giấy phép) Phương pháp cấp phép dựa trên giá đấu quyền khai thác cho người trả giá cao nhất. Trong nhiều cuộc đấu giá, người dự thầu được lựa chọn trước qua một số tiêu...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (A2)

19/06/2019

Allocated Cost Chi phí được phân bổ Chi phí kết hợp hoặc chi phí chung đã được chia ra cho các dịch vụ theo một công thức định trước hoặc bằng một sự phân bổ nào đó. (Thuật ngữ thường được dùng trong việc tính giá thành). Allocation Phân bổ Sự phân chia các nguồn lực khan hiếm một cách có hệ thống, theo một kế hoạch. Sự phân chia này bao gồm việc xác định những băng tần sử dụng cho...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (A1)

19/06/2019

Abuse of dominant position Lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường Xảy ra trong thị trường mà tại đó, mộ t công ty độc chiếm thị trường, hoặc chi phối thị trường về giá và lạm dụng v ị trí thống l ĩ nh này để tăng quyền kiểm soát thị trường so với các công ty khác có vị thế yếu hơn. Lạm dụng vị trí thống lĩnh bao gồm những hành vi như: Giá cước vượt trội (xem Excessive prices), Hạn chế cung cấp (xem Restriction of supply), Từ chối đáp ứng (xem Refusal to deal), Sự phân biệt không công bằng...