Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (P3)

05/07/2019

Planning telecommunication number, Internet resources Quy hoạch kho số viễn thông, tài nguyên Internet Được quy định dựa trên Luật Viễn thông: Việc quy hoạch kho số viễn thông, tài nguyên Internet được thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: a. Phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia; b. Bảo đảm cập nhật công nghệ mới, phù hợp với xu thế hội tụ công nghệ, dịch vụ; c. Bảo đảm tối ưu việc thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông; d. Bảo đảm việc sử dụng kho số viễn...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (P2)

05/07/2019

Perfectly competition market Thị trường cạnh tranh hoàn hảo Thị trường cạnh tranh hoàn hảo thường bao gồm nhiều nhà cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ, cũng như nhiều khách hàng. Khách hàng có đầy đủ thông tin và tự do lựa chọn nhà cung cấp. Không có những yếu tố tiêu cực bên ngoài gắn liền với hành vi của nhà cung cấp hoặc của khách hàng. Các đặc điểm: - Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, số lượng người mua và người bán rất lớn. Do đó, quyết định của một thành viên tham gia thị trường không...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (P1)

05/07/2019

Partial divestiture Tước bỏ một phần Tước bỏ một phần là biện pháp quản lý sự sáp nhập để hạn chế hành vi cạnh tranh không lành mạnh do việc sáp nhập gây ra. Công ty sáp nhập có thể được yêu cầu gạt bỏ một phần tài sản hoặc các hoạt động đủ để loại trừ các ảnh hưởng chống cạnh tranh với điều kiện được phép tiến hành sáp nhập ở các khía cạnh khác. Biện pháp về cấu trúc như cấm hoặc giải thể, tước bỏ một phần thường có hiệu quả trong một thời gian dài và ít...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (O2)

05/07/2019

Organization for Economic Cooperation and Development (OECD) Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) Thành lập năm 1961 trên cơ sở Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Âu (OECD) với 20 thành viên sáng lập gồm các nước có nền kinh tế phát triển trên thế giới như Mỹ, Canada và các nước Tây Âu. Mục tiêu ban đầu của OECD là xây dựng các nền kinh tế mạnh ở các nước thành viên, thúc đẩy và nâng cao hiệu quả kinh tế thị trường, mở rộng thương mại tự do và góp phần phát triển kinh tế...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (O1)

05/07/2019

Oligopoly Độc quyền thiểu số bán Hình thức cạnh tranh không hoàn hảo, trong đó chỉ có một số ít nhà cung cấp, tức người bán hoặc sản xuất, chi phối và buộc người mua phải cạnh tranh nhau để nâng giá. Online services in post and telecommunication Dịch vụ ứng dụng Internet trong bưu chính và viễn thông Sử dụng Internet để cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông cho người sử dụng Operating licence fee ...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (N)

04/07/2019

Natural monopoly Độc quyền tự nhiên Độc quyền tự nhiên xuất hiện khi hiệu quả sản xuất và phân phối của một ngành đạt được tối đa khi chỉ có một người cung cấp duy nhất. Độc quyền tự nhiên phát sinh từ hai nguồn: - Tính kinh tế theo quy mô (economies of scale). - Tính kinh tế nhờ phạm vi (economies of scope). Negotiation of interconnection arrangements Thương lượng các thỏa thuận kết nối Trong nhiều quốc gia, thương...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (M4)

04/07/2019

Multilateral and bilateral development organization Tổ chức phát triển đa phương và song phương Các tổ chức này quan tâm đến quản lí viễn thông, chú trọng đến các nước có nền kinh tế đang phát triển và đang chuyển đổi. Mục tiêu của các tổ chức này thường là giúp đỡ hoàn thành một khung quản lí thúc đẩy lĩnh vực viễn thông phát triển và theo đó là cả nền kinh tế phát triển. Các tổ chức này là: - Ngân hàng thế giới World Bank; - Ngân hàng tái thiết và phát triển châu Âu...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (M3)

04/07/2019

Mobile Camera Dịch vụ theo dõi qua camera bằng điện thoại di động Giúp theo dõi trực tiếp trên màn hình điện thoại di động các hình ảnh thu được từ các máy quay đặt tại các nút giao thông, điểm công cộng, nhà riêng. Mobile density Mật độ điện thoại di động Số thuê bao di động/100 dân. Mobile Internet Internet di động Giúp khách...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (M2)

04/07/2019

Market dominance Thống lĩnh thị trường (Firm Dominance a Market) Thống lĩnh thị trường là một hình thức cực đoan của quyền lực thị trường. Có hai nhân tố chính quyết định sự thống lĩnh của thị trường. Thứ nhất: thường xuyên phải là một thị trường nắm thị phần khống chế (phải không dưới 30% thị phần, thường là 50% - 65% hoặc hơn). Thứ hai: Phải là những rào cản quan trọng để tham gia vào thị trường liên quan. Luật Cạnh tranh quy định: 1. Doanh nghiệp được coi là có...

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (M1)

04/07/2019

Management agency specialized telecommunications Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông Là cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về viễn thông theo sự phân công, phân cấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Ở Việt Nam là các cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông. Management of telecommunications resources Quản lý tài nguyên viễn thông Quản lý tài nguyên viễn thông bao gồm quy hoạch, phân bổ, cấp, đăng ký, ấn định, sử dụng, chuyển...