Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (T6)

08/07/2019

Testing and maintenance

Kiểm tra và bảo dưỡng

Quyền được thực hiện kiểm tra hợp lý, lập lịch gián đoạn dịch vụ, phương án để giảm thiểu gián đoạn. 

Third Generation Technology 3G

Công nghệ 3G

Là công nghệ truyền thông thế hệ thứ ba, cho phép truyền cả dữ liệu thoại và dữ liệu phi thoại (tải dữ liệu, gửi email, tin nhắn nhanh, hình ảnh...). Các công nghệ 3G đều hỗ trợ truyền dữ liện vô tuyến di động băng thông rộng và đây là điều khác biệt chính giữa 3G và thế hệ trước 2G. Trước đây, các dịch vụ viễn thông tại Việt Nam cho phép chạy ứng dụng thoại, tin nhắn ngắn (SMS) và một số dữ liệu băng thông hẹp của 2G (và 2,5G), trong khi đó, các nhà khai thác 3G đã tận dụng được tính năng truyền dữ liện vô tuyến di động băng thông rộng và bảo mật cao để cung cấp các dịch vụ cần băng thông rộng để truyền tải, chẳng hạn video phone, quản lí định vị đa điểm, thương mại điện tử di động… 

Tied sale

Bán kèm

Bán kèm là bán một sản phẩm hoặc dịch vụ với điều kiện là người mua phải mua một sản phẩm hoặc dịch vụ khác. 

Bán kèm sẽ mang tính lạm dụng khi nó có ảnh hưởng bất lợi đáng kể đối với khách hàng và đối với đối thủ cạnh tranh. Ví dụ: gắn ghép một sản phẩm hay một dịch vụ của một thị trường mang tính cạnh tranh cao với một sản phẩm hay một dịch vụ của một thị trường độc quyền hay ít cạnh tranh hơn. 

Toll Free

Dịch vụ điện thoại miễn phí đường dài  

Cho phép thực hiện cuộc gọi miễn phí tới nhiều đích khác nhau thông qua một số truy nhập thống nhất trên mạng. (Dịch vụ 1800).  

Total teledensity

Tổng mật độ điện thoại  (Xem Penetration).

Tính mật độ điện thoại bao gồm mật độ điện thoại cố định và di động. 

Traffic measurement and routing

Đo lường lưu lượng và định tuyến Trách nhiệm đo lường lưu lượng và thủ tục:

- Nêu rõ trách nhiệm của các bên; những thủ tục đo lường và báo cáo. 

- Những quy định định tuyến cho các loại lưu lượng khác nhau.