Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (T5)

08/07/2019

Telecommunications subscriber

Thuê bao viễn thông  

Là người sử dụng dịch vụ viễn thông có gắn với việc ấn định tài nguyên viễn thông hoặc đường truyền dẫn viễn thông cụ thể. 

Telecommunications work

Công trình viễn thông  

Là công trình xây dựng, bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng được lắp đặt vào đó. 

Teledensity

Mật độ điện thoại cố định  

Số máy điện thoại cố định/100 dân cư. (Xem thêm Penetration, mobile density). 

Term of interconnection

Điều khoản kết nối  

Những điều khoản kết nối phải không phân biệt đối xử quá mức giữa nhà khai thác hoặc giữa những hoạt động của bản thân doanh nghiệp thống lĩnh với các đối thủ cạnh tranh có kết nối. 

Terminal

Thiết bị đầu cuối  

Thiết bị đầu cuối là thiết bị viễn thông cố định hoặc di động được đấu nối vào điểm kết cuối của mạng viễn thông để gửi, truyền, nhận và xử lý thông tin của người sử dụng. 

Termination of a licence

Chấm dứt hiệu lực, mãn hạn của giấy phép

Một giấy phép viễn thông có thể bị chấm dứt trước hạn trong một số trường hợp như sau:

1. Nhà khai thác bị giải thể.

2. Nhà khai thác thất bạ i trong việc khai thác hoặc cung cấp những dịch vụ mình đã được cấp phép sau năm đầu tiên có phép.

3. Khi nhà khai thác không tuân thủ, chấp hành những bổn phận đã ghi trong giấy phép hoặc do yêu cầu của nhà khai thác. 

Termination of commercial provision of telecommunications services

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông (Xem Suspension of business telecommunications service).