Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (T1)

08/07/2019

Tariff rebalancing

Cân đối lại giá cước ( Xem Rate rebalancing). 

Technical infrastructure in telecommunications passive

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động

Là nội dung bắt buộc phải có khi thiết kế cơ sở hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thóat nước và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác. 

Telecom Construction

Công trình viễn thông  (Xem Telecommunications work). 

Telecommunication network

Mạng viễn thông

Mạng viễn thông là tập hợp thiết bị viễn thông được liên kết với nhau bằng đường truyền dẫn để cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông. Mạng viễn thông bao gồm: Mạng viễn thông cố định mặt đất; mạng viễn thông cố định vệ tinh; mạng viễn thông di động mặt đất; mạng viễn thông di động vệ tinh; các mạng viễn thông khác do cơ quan quản lý viễn thông quy định. 

Telecommunication network establishment

Thiết lập mạng viễn thông  

Mạng viễn thông được xây dựng và phát triển theo chiến lược, quy hoạch, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, ban hành. 

Telecommunications

Viễn thông

Viễn thông là việc gửi, truyền, nhận và xử lý ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng thông tin khác bằng đường cáp, sóng vô tuyến điện, phương tiện quang học và phương tiện điện từ khác.