Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (Q)

08/07/2019

Quality of interconnection

Chất lượng kết nối

Chất lượng kết nối bao gồm độ khả dụng của dung lượng kết nối hiệu quả để hạn chế nghẽn mạch, và đảm bảo cung cấp kịp thời dịch vụ và trang thiết bị kết nối. 

Quality of service

Chất lượng dịch vụ

Chất lượng dịch vụ viễn thông gồm hai phần là chất lượng sản phẩm và chất lượng phục vụ. Tuy nhiên, đối với người sử dụng, hai phần này được nhất thể hóa bằng một thuật ngữ. Doanh nghiệp viễn thông có thể công bố các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ (thông qua hệ thống chỉ tiêu) để tạo niềm tin nơi người sử dụng như:

- Chỉ tiêu nhanh chóng, chính xác, an toàn;

- Chỉ tiêu về thời gian trung bình cung cấp kênh kết nối, tốc độ truy cập thông tin, thời gian trung bình chờ sửa chữa…