Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (L3)

04/07/2019

Long run  

Dài hạn  

Là một khoảng thời gian mà tất cả các yếu tố tác động đến sản xuất, kể cả vốn có thể bị biến đổi.  

Long run incremental cost – LRIC

Chi phí lượng gia dài hạn

Chi phí lượng gia phát sinh trong hoạt động dài hạn với số lượng gia cụ thể tương ứng với số lượng sản xuất cụ thể. LRIC được tính bằng cách đánh giá các chi phí đang sử dụng công nghệ hiện hành và các tiêu chuẩn thực hiện sẵn có tốt nhất. Với sự có mặt của các loại chi phí chung, tổng LRIC tất cả chi phí các dịch vụ của nhà khai thác sẽ ít hơn chi phí toàn phần của nhà khai thác. Do vậy, nhà khai thác sẽ không có khả năng thu bù lại tất cả các chi phí của mình. Các cơ quan quản lý nói chung sẽ cho phép các khoản cộng thêm vào LRIC hoặc các chi phí thuộc loại LRIC cho để công ty tránh được việc bù lại tất cả các chi phí của mình. 

Lookup service assistance number of fixed telephone subscribers

Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định

Là dịch vụ trợ giúp người sử dụng dịch vụ viễn thông tra cứu số thuê bao điện thoại cố định bằng Danh bạ điện thoại công cộng. 

Lottery

Bốc thăm

Phương pháp chọn nhà khai thác đủ năng lực nhanh chóng, ít tốn kém và minh bạch để chọn lọc trong số những người xin cấp phép rất giống nhau hoặc có đủ tư cách như nhau. Việc bốc thăm được tiến hành sau một quá trình đánh giá năng lực để chọn ra những người có năng lực đủ tư cách để tham gia bốc thăm.