Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (J)

03/07/2019

Joint cost

Chi phí kết hợp

Là một loại chi phí chung liên quan đến nhiều sản phẩm đầu ra trên cùng một quy trình sản xuất theo cùng một tỷ lệ cố định.  

Joint venture

Liên doanh

Sự hợp tác giữa hai hoặc nhiều đơn vị kinh doanh hoặc cá nhân để tiến hành hoạt động kinh tế. Liên doanh hình thành nhằm mục đích chủ yếu là tập trung nguồn lực tài chính, kĩ thuật và trí tuệ, cùng chia sẻ rủi ro hoặc xây dựng một thị trường mới. Các đối thủ cạnh tranh trong lĩnh vực viễn thông có thể tham gia vào các liên doanh trong một số trường hợp được pháp luật cho phép.