Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (I6)

03/07/2019

Inter-service cross-subsidization

Bao cấp chéo giữa các dịch vụ với nhau

Về cơ bản, bao cấp chéo là việc sử dụng lợi nhuận từ các khu vực, dịch vụ hoạt động sinh lời bù cho các khu vực, dịch vụ phải bù lỗ . Ví dụ : sử dụng cước của các dịch vụ đường dài hay quốc tế được tính cao để bù lỗ cho các dịch vụ truy nhập, gọi nội hạt. 

Intra- service cross-subsidization

Bao cấp chéo trong cùng một dịch vụ

Cước truy nhập của vùng nông thôn hay khu vực cước cao khác quy định bằng mức cước ở khu vực thành thị hay khu vực có cước thấp. Ví dụ: cước truy nhập cho mục đích kinh doanh cao hơn cước truy nhập cho mục đích sinh hoạt. 

Intranet

Mạng nội bộ

Là mạng viễn thông do tổ chức, cá nhân thiết lập tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà tổ chức, cá nhân đó được quyền sử dụng hợp pháp để phục vụ liên lạc nội bộ không nhằm mục đích sinh lợi trực tiếp từ hoạt động của mạng.