Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (C1)

19/06/2019

Call 171

Dịch vụ gọi 171

Đây là mộ t dịch vụ cụ thể của dịch vụ VOIP (xem VOIP) của VNPT dùng để gọi điện thoại trong nước và quốc tế, thêm 171 vào trước dãy số điện thoại phải quay. Dịch vụ này có cước phí rẻ hơn cước điện thoại thông thường. (Xem thêm VOIP). 

Call barring (CB)

Dịch vụ chặn cuộc gọi

Cuộc gọi đi/đến sẽ bị chặn theo yêu cầu của thuê bao. Các trường hợp chặn cuộc gọi:

- Chặn tất cả các cuộc gọi đi hoặc đến.

- Chặn các cuộc gọi đi quốc tế.

- Chặn các cuộc gọi từ nước ngoài về. 

Call blocking/Call managing

Dịch vụ quản lý (chặn) cuộc gọi

Giúp thuê bao có quyền chặn, chuyển, nhận các cuộc gọi mình mong muốn mọi lúc, mọi nơi.  

Call by call customer selection

Khách hàng lựa chọn nhà khai thác cho từng cuộc gọi

Khách hàng sẽ tiến hành chọn nhà khai thác cho cuộc gọi bằng cách quay đầu số chỉ nhà khai thác. Ví dụ, đối với dịch vụ VOIP, khách hàng bấm 171 để chọn VNPT, 178 để chọn Viettel. 

Call forward/Divert

Chuyển cuộc gọi

Cuộc điện thoại gọi đến sẽ được chuyển sang máy khác trong trường hợp máy nghe đang bận, không trả lời hoặc ở ngoài vùng phủ sóng. 

Call me back (CMB)

Dịch vụ đề nghị gọi lại  

Giúp thuê bao di động trả trước có thể gửi đề nghị gọi lại cho một thuê bao di động khác trong trường hợp không còn tiền trong tài khoản, thuê bao hết thời hạn sử dụng, thuê bao bị khóa một chiều… 

Call waiting - holding

Dịch vụ chờ và giữ cuộc gọi

Thuê bao đang đàm thoại sẽ được thông báo có cuộc gọi đến mới, có các lựa chọn: ngắt cuộc điện đàm đang tiến hành, từ chối cuộc gọi đến mới, hoặc luân phiên đàm thoại với cả hai thuê bao kia. 

Calling call 1719

Dịch vụ thoại trả trước 1719

Dịch vụ thoại gọi trong nước và quốc tế, di động thanh toán bằng tài khoản trên thẻ trả trước hoặc tài khoản đã gán cho điện thoại cố định. 

Calling party pays (CPP)

Bên gọi trả tiền

Người phát sinh cuộc gọi là người thanh toán chi phí cho cuộc gọi bất kể cuộc gọi đó bắt nguồn từ mạng điện thoại vô tuyến, cố định hoặc di động. 

Cardphone

Điện thoại thẻ

Loại điện thoại công cộng nhận cước trả từ thẻ thanh toán. 

Carrier

Sóng mang

Trong lĩnh vực truyền thông, một tần số đã định có thể được điều biến để tải thông tin. Thuật ngữ này mô tả sự có hay không có thông tin trên cáp hoặc những phương tiện truyền dẫn.

Nhà khai thác viễn thông  

Xem Telecommunications carrier (tương tự Common carrier, Public Telecommunications Operator PTO). 

Carrier licence

Giấy phép hoạt động trên mạng viễn thông

Được cấp cho nhà khai thác đang sở hữu mộ t mạng truyền dẫn (dùng cáp hay vô tuyến), có mục đích cung cấp các dịch vụ sóng mang như mạng điện thoại hay Internet cho công chúng. Đồng thời nó cũng đòi hỏi nhà khai thác phải đáp ứng được những nghĩa vụ đặc biệt như đóng góp với nghĩa vụ dịch vụ phổ cập và tuân thủ những quy định của ngành viễn thông. 

Cartel

Cac-ten

Một trong những hình thức liên kết trong một thị trường độc quyền nhóm để kế t hợp các thủ tục đã được thống nhất về các biến như giá cả và sản lượng…đồng thời vẫn duy trì sự độc lập về sản xuất, thương mại. Kết quả là cạnh tranh giảm và cùng hợp tác để đạt được các mục tiêu như tối đa hóa lợi nhuận hay tránh sự nhập thị mới đối với các công ty trong nội bộ cac-ten và tăng cường khả năng cạnh tranh với các công ty bên ngoài.