Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (B2)

19/06/2019

Business investment in telecommunication services

Đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông  

Hoạt động đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông phải theo quy định của Luật Viễn thông và Luật Đầu tư. 

Business telecom services

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

Là hoạt động đầu tư cơ sở hạ tầng viễn thông công cộng, dịch vụ viễn thông nhằm mục đích sinh lợi. 

Business telecommunications goods

Kinh doanh hàng hóa viễn thông

Là hoạt động đầu tư, sản xuất, mua bán, cho thuê phần mềm và vật tư, thiết bị viễn thông nhằm mục đích sinh lợi.