Thuật ngữ kinh tế viễn thông

Một số thuật ngữ chuyên ngành kinh tế viễn thông (A3)

19/06/2019

Assignment of license

Chuyển nhượng giấy phép

Sự chuyển giao quyền khai thác một phần hay toàn bộ giấy phép khai thác viễn thông cho một chủ thể khác. Mọi sự chuyển nhượng giấy phép viễn thông đều phải có sự chấp thuận của cơ quan cấp phép. 

Auction

Đấu giá (giấy phép)

Phương pháp cấp phép dựa trên giá đấu quyền khai thác cho người trả giá cao nhất. Trong nhiều cuộc đấu giá, người dự thầu được lựa chọn trước qua một số tiêu chí có tính cạnh tranh như khả năng tài chính và công nghệ. 

Audiotext

Dịch vụ thông tin kinh tế xã hội tự động (Dịch vụ Audiotext)

Dịch vụ thông tin kinh tế xã hội, tương tự dịch vụ 1080, nhưng được trả lời tự động không phải thông qua điện thoại viên.

Authority

Cơ quan quản lý

Một cơ quan hay tổ chức công quyền có chức năng quản lý, ban hành và thực hiện thể lệ.  

Authorization

Chức năng hoặc sự cho phép  

Được chính thức cấp cho một cá nhân hay tổ chức để làm một việc. Ví dụ như việc cấp phép hoặc chứng từ công nhận việc được cấp phép.  

Avoidable cost  

Chi phí có thể tránh được (hoàn lại)

Là loại chi phí sẽ không được tính nếu số lượng đầu ra bị giảm hoặc loại chi phí sẽ tiết kiệm được hay không phải chi khi ngưng không sản xuất một loại hàng trong chuỗi sản phẩm. (Xem thêm Chi phí lượng gia).